phân chia

- Chia ra thành nhiều phần.


nđg.1. Chia làm nhiều phần, giao cho từng người, từng đơn vị. Phân chia tài sản.
2. Chia thành nhiều bộ phận, nhiều giai đoạn. Một xã hội có phân chia giai cấp.

xem thêm: chia, rẽ, xẻ, phân, tách, chia rẽ, chia sẻ, bửa, tẽ, phân chia



phân chia

phân chia
  • verb
    • to divide, to split-up
    • to distribute, to allot
    • to sort-out, to categorize

 disassemble
 dissect
 divide
 division
  • đa truy cập phân chia mật mã: Code Division Multiple Access (CDMA)
  • đa truy cập phân chia mật mã: CDMA (Code Division Multiple Access)
  • đa truy cập phân chia thời gian nâng cao: ETDMA (enhance time division multiple access)
  • đa truy cập phân chia thời gian-TDMA: Time Division Multiple Access (TDMA)
  • đa truy cập phân chia thời gian-TDMA: time division multiple access
  • đa truy nhập phân chia mã: code division multiple access
  • đa truy nhập phân chia theo không gian: Space Division Multiple Access (SDMA)
  • đa truy nhập phân chia theo mã: Code Division Multiple Access (CDMA)
  • đa truy nhập phân chia theo mã băng rộng, CDMA băng rộng: Broadband Code Division Multiple Access (B-CDMA)
  • đa truy nhập phân chia theo mã trực giao: Orthogonal Code Division Multiple Access (OCDMA)
  • đa truy nhập phân chia theo thời gian: Time Division Multiple Access (TDMA)
  • đa truy nhập phân chia theo thời gian mở rộng: Extended Time Division Multiple Access (E-TDMA)
  • điều chế biên độ-ghép kênh phân chia theo tần số: Amplitude Modulation-Frequency Division Multiplexer (AMFD)
  • dồn kênh phân chia mã: code division multiplexing
  • dồn theo phân chia thời gian: time division multiplexing
  • ghép kênh phân chia tần số theo thống kê: Statistical frequency division multiplexing (SFDM)
  • ghép kênh phân chia theo hướng: Direction Division Multiplexing (DDM)
  • ghép kênh phân chia theo mã: Code Division Multiplexing (CDM)
  • ghép kênh phân chia theo tần số trực giao: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
  • ghép kênh phân chia theo thời gian: Time Division Multiplex (TDM)
  • ghép kênh phân chia thời gian theo thống kê: Statistical Time Division Multiplexing (SDTMX)
  • ghép kênh phân chia thời gian theo thống kê: Statistical time Division Multiplexing (STDM)
  • ghép kênh theo độ dài sóng, ghép kênh phân chia theo bước sóng: Wavelength Division Multiplex (WDM)
  • hệ phân chia chức năng: function division system
  • hệ phân chia lưu lượng: traffic division system
  • phân chia địa tầng: stratigraphic division
  • phân chia điều hòa: harmonic division
  • phân chia độ: scale division
  • phân chia không gian: space division
  • phân chia mã: code division
  • phân chia thời gian: time division
  • phân chia thời gian đồng bộ: Synchronous Time Division (STD)
  • phân chia thời gian không đồng bộ: Asynchronous Time Division (ATD)
  • sự đa truy cập phân chia mã: CDMA (code division multiple access)
  • sự phân chia: division
  • sự phân chia bản thảo: manuscript division
  • sự phân chia điện áp: voltage division
  • sự phân chia hoàn toàn: completing division
  • sự phân chia phổ: spectrum division
  • sự phân chia quỹ đạo: orbit division
  • sự phân chia tần số: frequency division
  • sự phân chia thang biểu: division (of a scale)
  • sự phân chia thời gian: time division
  • trộn kênh phân chia thời gian-TDM: Time Division Multiplexing (TDM)
  • tường phân chia: division wall
  •  partition
  • bảng điều khiển phân chia: partition control table (PCT)
  • bộ mô tả điều khiển phân chia: partition control descriptor (PCD)
  • bộ nhận dạng phân chia: partition identifier
  • cột phân chia: partition column
  • phần phân chia ảo: virtual partition
  • phần phân chia đầu tiên: primary partition
  • phần phân chia riêng: private partition
  • phương pháp phân chia: partition process
  • sự phân chia: partition
  • sự phân chia DOS: DOS partition
  • sự phân chia DOS mở rộng: extended DOS partition
  • sự phân chia bó: batch partition
  • sự phân chia bộ nhớ ảo: virtual storage partition
  • sự phân chia cố định: fixed partition
  • sự phân chia đĩa: disk partition
  • sự phân chia hoạt động: active partition
  • sự phân chia khởi động: boot partition
  • sự phân chia logic: logical partition
  • sự phân chia nền: background partition
  • sự phân chia phụ: background partition
  • sự phân chia rõ ràng: explicit partition
  • sự phân chia ưu tiên: foreground partition
  • sự phân chia vật lý: physical partition
  • tình trạng phân chia ngầm: implicit partition state
  •  segregate
     separate
     share
  • phân chia đều: share
  • vùng ảo phân chia: share virtual area (SVA)
  •  split into
     splitting
  • sự phân chia: splitting
  • sự phân chia khối: block splitting

  • băng phân chia
     shard band
    bảng điều khiển phân chia
     PCT (Partition control table)
    bộ mô tả điều khiển phân chia
     PCD (Partition control descriptor)
    bộ nhân phân chia
     time-division multiplier
    bộ nhớ phân chia
     shared memory
    bộ phận phân chia
     separating element
    bộ phân chia
     distributor
    bộ phân chia công suất
     power divider
    bộ phân chia tần số
     frequency divider
    chế độ phân chia
     partitioned mode
    cung phân chia
     partition-sector virus
    dải phân chia
     split bar
    dải tần số phân chia
     shared frequency band
    dấu phân chia thời gian
     time-scale tick marks
    đa truy cập phân chia tần số
     FDMA (frequency-division multiple access)

     apportion
     divide
     split
  • chia nhỏ, chia tách, phân chia cổ phiếu: split shares
  • hoa hồng (được) phân chia: split commission

  • bảng để phân chia bột
     pasteboard
    bàn phân chia
     filling table
    bàn phân chia cá
     fish cutting table
    bàn phân chia mỡ và nội tạng
     fat and viscera separating table
    bề mặt phân chia
     interface
    chế độ phân chia phòng, ban
     divisional system
    cổ tức công bố phân chia
     dividend declared
    hiệp ước phân chia hạn ngạch
     quota-share treaty
    hợp đồng có thể phân chia
     divisible contract
    máy phân chia
     divider
    máy phân chia xilanh
     two-cylinder divider
    phân chia đôi
     half
    phân chia lợi tức theo tỉ lệ
     pro rata
    phân chia lợi tức theo vốn góp
     pro rata
    phân chia thị trường
     market sharing
    phân chia thời gian
     time-sharing
    phân chia thu nhập
     division of income
    phân chia thu nhập
     revenue sharing
    quyết toán phân chia lợi nhuận
     appropriation
    sự phân chia
     division
    sự phân chia
     income tax allocation
    sự phân chia (tài sản)
     distribution
    sự phân chia bột nhào
     loaf making
    sự phân chia di sản
     division in a succession
    sự phân chia hợp tình hợp lý
     equitable apportionment
    sự phân chia khu vực mậu dịch quốc tế
     compartmentalization
    sự phân chia lãi vốn
     capital gains distribution
    sự phân chia lời lỗ
     distribution of profit and loss